研究所
yánjiūsuǒ HSK5
Nghĩa
viện nghiên cứu; cao học
名
“她在研究所工作。”
Tā zài yán jiū suǒ gōng zuò.Cô ấy làm việc tại viện nghiên cứu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她在研究所工作。”
Tā zài yán jiū suǒ gōng zuò.Cô ấy làm việc tại viện nghiên cứu.
Đang tải...