原有
yuányǒu HSK5
Nghĩa
vốn có, sẵn có
“他保留了原有的习惯。”
Tā bǎoliú le yuányǒu de xíguàn.Anh ấy giữ lại thói quen vốn có.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他保留了原有的习惯。”
Tā bǎoliú le yuányǒu de xíguàn.Anh ấy giữ lại thói quen vốn có.
Đang tải...