Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

在场

zàichǎng HSK5

Nghĩa

có mặt tại chỗ, có mặt tại hiện trường 动

“事故发生时,他在场。”
Shìgù fāshēng shí, tā zàichǎng.
Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại hiện trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...