在场
zàichǎng HSK5
Nghĩa
có mặt tại chỗ, có mặt tại hiện trường
动
“事故发生时,他在场。”
Shìgù fāshēng shí, tā zàichǎng.Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại hiện trường.