增大
zēngdà HSK5
Nghĩa
tăng lên, phóng to
动
“这台机器可以增大输出功率。”
Zhè tái jīqì kěyǐ zēngdà shūchū gōnglǜ.Máy này có thể tăng công suất đầu ra.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这台机器可以增大输出功率。”
Zhè tái jīqì kěyǐ zēngdà shūchū gōnglǜ.Máy này có thể tăng công suất đầu ra.
Đang tải...