增多
zēngduō HSK5
Nghĩa
tăng nhiều lên, gia tăng
动
“今年的销售量增多了。”
Jīnnián de xiāoshòu liàng zēngduō le.Lượng bán hàng năm nay tăng nhiều lên.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今年的销售量增多了。”
Jīnnián de xiāoshòu liàng zēngduō le.Lượng bán hàng năm nay tăng nhiều lên.
Đang tải...