Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

增强

zēngqiáng HSK5

Nghĩa

tăng cường, nâng cao 动

“我们要增强团队的合作精神。”
Wǒmen yào zēngqiáng tuánduì de hézuò jīngshén.
Chúng ta phải tăng cường tinh thần hợp tác của đội nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...