增强
zēngqiáng HSK5
Nghĩa
tăng cường, nâng cao
动
“我们要增强团队的合作精神。”
Wǒmen yào zēngqiáng tuánduì de hézuò jīngshén.Chúng ta phải tăng cường tinh thần hợp tác của đội nhóm.