Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

至

zhì HSK5

Nghĩa

đến, tới; cực kỳ 动

“会议将于下午三点至五点举行。”
Huì yì jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhì wǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra từ 3 giờ đến 5 giờ chiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...