Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中药

zhōngyào HSK5

Nghĩa

thuốc Đông y, thuốc Bắc 名

“他每天服用中药治疗感冒。”
Tā měi tiān fú yòng zhōng yào zhì liáo gǎn mào.
Anh ấy uống thuốc Đông y hàng ngày để chữa cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...