Quay lại Khám phá
‹ ›

51. Y học, điều trị

11 từ Mã 403244

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhìyù/
动
chữa lành
时间会治愈一切伤痛。Shíjiān huì zhìyù yíqiè shāngtòng.
Thời gian sẽ chữa lành mọi đau thương.
—
/dòng shǒushù/
动
thực hiện phẫu thuật, mổ
明天他要在心脏上动手术。Míngtiān tā yào zài xīnzàng shàng dòng shǒushù.
Ngày mai anh ấy sẽ phẫu thuật tim.
—
/mázuì/
动/名
gây mê, gây tê
手术前医生会给病人麻醉。Shǒushù qián yīshēng huì gěi bìngrén mázuì.
Trước khi mổ, bác sĩ sẽ gây mê cho bệnh nhân.
—
/wēichuàng/
形
vi xâm lấn (mổ ít gây tổn thương)
微创手术让病人恢复更快。Wēichuàng shǒushù ràng bìngrén huīfù gèng kuài.
Phẫu thuật vi xâm lấn giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn.
—
/zhěnduàn/
动/名
chẩn đoán
早期诊断可以救人一命。Zǎoqī zhěnduàn kěyǐ jiù rén yí mìng.
Chẩn đoán sớm có thể cứu một mạng người.
—
/zhùshè/
动
tiêm, chích (thuốc)
医生给他注射了一针退烧药。Yīshēng gěi tā zhùshèle yì zhēn tuìshāo yào.
Bác sĩ tiêm cho anh ấy một mũi thuốc hạ sốt.
—
/ànmó/
动
xoa bóp, mát-xa
工作太累了,我打算去按摩一下肩膀。Gōngzuò tài lèi le, wǒ dǎsuàn qù ànmó yíxià jiānbǎng.
Làm việc mệt quá, tôi định đi mát-xa vai một chút.
—
/xiāodú/
动
khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn
护士用酒精给伤口消毒。Hùshi yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.
Y tá dùng cồn sát trùng vết thương.
—
/qiǎngjiù/
动
cấp cứu, cứu chữa gấp, cứu hộ khẩn cấp
医生们连夜抢救伤员,终于把他的命保住了。Yīshēngmen liányè qiǎngjiù shāngyuán, zhōngyú bǎ tā de mìng bǎozhù le.
Các bác sĩ cấp cứu người bị thương suốt đêm, cuối cùng cũng giữ được mạng sống cho anh ấy.
—
/fángzhì/
动
phòng chống và chữa trị
防治疾病需要大家合作。Fángzhì jíbìng xūyào dàjiā hézuò.
Phòng chống và chữa trị bệnh cần sự hợp tác của mọi người.
—
/zhōngyào/
名
thuốc Đông y, thuốc Bắc
他每天服用中药治疗感冒。Tā měi tiān fú yòng zhōng yào zhì liáo gǎn mào.
Anh ấy uống thuốc Đông y hàng ngày để chữa cảm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...