Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联欢

liánhuān HSK3

Nghĩa

liên hoan, gặp mặt chung vui 动

“我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。”
Wǒmen jiā huì yìbiān bāo jiǎozi, yìbiān kàn Chūnjié Liánhuān Wǎnhuì, yìzhí dào shí'èr diǎn yǐhòu cái shuìjiào.
Nhà mình vừa gói sủi cảo vừa xem Gala đêm Giao thừa, mãi đến sau mười hai giờ mới đi ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...