火车
huǒchē HSK1
Nghĩa
tàu hỏa
名
“我坐火车去北京。”
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我坐火车去北京。”
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
Đang tải...