花
huā HSK1
Nghĩa
hoa; tiêu (tiền)
名/动
“这束花真漂亮。”
Zhè shù huā zhēn piàoliang.Bó hoa này đẹp thật.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这束花真漂亮。”
Zhè shù huā zhēn piàoliang.Bó hoa này đẹp thật.
Đang tải...