可能
kěnéng HSK2
Nghĩa
có thể, có lẽ
副
“他可能感冒了。”
Tā kěnéng gǎnmào le.Có lẽ anh ấy bị cảm rồi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他可能感冒了。”
Tā kěnéng gǎnmào le.Có lẽ anh ấy bị cảm rồi.
Đang tải...