看法
kànfǎ HSK2
Nghĩa
cách nhìn, quan điểm
名
“你对这件事有什么看法?”
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?Bạn có quan điểm gì về việc này?
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你对这件事有什么看法?”
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?Bạn có quan điểm gì về việc này?
Đang tải...