不但
búdàn HSK2
Nghĩa
không những
连
“她不但聪明,而且努力。”
Tā búdàn cōngming, érqiě nǔlì.Cô ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她不但聪明,而且努力。”
Tā búdàn cōngming, érqiě nǔlì.Cô ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.
Đang tải...