信心
xìnxīn HSK2
Nghĩa
sự tự tin, lòng tin
名
“我对自己很有信心。”
Wǒ duì zìjǐ hěn yǒu xìnxīn.Tôi rất tự tin vào bản thân.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对自己很有信心。”
Wǒ duì zìjǐ hěn yǒu xìnxīn.Tôi rất tự tin vào bản thân.
Đang tải...