满意
mǎnyì HSK2
Nghĩa
hài lòng
形
“我对自己的工作很满意。”
Wǒ duì zìjǐ de gōngzuò hěn mǎnyì.Tôi rất hài lòng với công việc của mình.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对自己的工作很满意。”
Wǒ duì zìjǐ de gōngzuò hěn mǎnyì.Tôi rất hài lòng với công việc của mình.
Đang tải...