旷课
kuàngkè HSK4
Nghĩa
trốn học, cúp tiết
动
“他昨天旷课去打游戏了。”
Tā zuótiān kuàngkè qù dǎ yóuxì le.Hôm qua anh ấy trốn học đi chơi game.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他昨天旷课去打游戏了。”
Tā zuótiān kuàngkè qù dǎ yóuxì le.Hôm qua anh ấy trốn học đi chơi game.
Đang tải...