缺席
quēxí HSK4
Nghĩa
vắng mặt
动
“今天他缺席了。”
Jīntiān tā quēxí le.Hôm nay anh ấy vắng mặt.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天他缺席了。”
Jīntiān tā quēxí le.Hôm nay anh ấy vắng mặt.
Đang tải...