烦
fán HSK4
Nghĩa
phiền, bực, làm phiền
形/动
“最近我心里很烦。”
Zuìjìn wǒ xīnli hěn fán.Dạo này tôi bực bội trong lòng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“最近我心里很烦。”
Zuìjìn wǒ xīnli hěn fán.Dạo này tôi bực bội trong lòng.
Đang tải...