委屈
wěiqu HSK4
Nghĩa
tủi thân, ấm ức
形/动
“她觉得很委屈,哭了。”
Tā juéde hěn wěiqu, kū le.Cô ấy thấy rất tủi thân, khóc rồi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她觉得很委屈,哭了。”
Tā juéde hěn wěiqu, kū le.Cô ấy thấy rất tủi thân, khóc rồi.
Đang tải...