Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人山人海

rénshānrénhǎi HSK4

Nghĩa

biển người, người đông như kiến 成

“春运时车站人山人海。”
Chūnyùn shí chēzhàn rénshānrénhǎi.
Mùa Xuân vận nhà ga đông như biển người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...