团圆
tuányuán HSK4
Nghĩa
đoàn tụ, sum họp
动/形
“春节是团圆的日子。”
Chūnjié shì tuányuán de rìzi.Tết là ngày sum họp.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春节是团圆的日子。”
Chūnjié shì tuányuán de rìzi.Tết là ngày sum họp.
Đang tải...