红包
hóngbāo HSK4
Nghĩa
lì xì, bao đỏ
名
“春节孩子们最喜欢收红包。”
Chūnjié háizimen zuì xǐhuān shōu hóngbāo.Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春节孩子们最喜欢收红包。”
Chūnjié háizimen zuì xǐhuān shōu hóngbāo.Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất.
Đang tải...