抢票
qiǎngpiào HSK4
Nghĩa
săn vé, giành vé
动
“春运期间大家都在抢票。”
Chūnyùn qījiān dàjiā dōu zài qiǎngpiào.Mùa Xuân vận ai cũng săn vé.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春运期间大家都在抢票。”
Chūnyùn qījiān dàjiā dōu zài qiǎngpiào.Mùa Xuân vận ai cũng săn vé.
Đang tải...