亲戚
qīnqi HSK4
Nghĩa
họ hàng, người thân
名
“过年要去看亲戚。”
Guònián yào qù kàn qīnqi.Tết phải đi thăm họ hàng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“过年要去看亲戚。”
Guònián yào qù kàn qīnqi.Tết phải đi thăm họ hàng.
Đang tải...