总是
zǒngshì HSK3
Nghĩa
luôn, lúc nào cũng
副
“她总是觉得很累。”
Tā zǒngshì juéde hěn lèi.Cô ấy lúc nào cũng thấy mệt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她总是觉得很累。”
Tā zǒngshì juéde hěn lèi.Cô ấy lúc nào cũng thấy mệt.
Đang tải...