困
kùn HSK3
Nghĩa
buồn ngủ
形
“我现在特别困。”
Wǒ xiànzài tèbié kùn.Bây giờ tôi cực kỳ buồn ngủ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我现在特别困。”
Wǒ xiànzài tèbié kùn.Bây giờ tôi cực kỳ buồn ngủ.
Đang tải...