国际化
guójìhuà HSK4
Nghĩa
quốc tế hoá
动/名
“上海的国际化程度很高。”
Shànghǎi de guójìhuà chéngdù hěn gāo.Mức độ quốc tế hoá của Thượng Hải rất cao.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“上海的国际化程度很高。”
Shànghǎi de guójìhuà chéngdù hěn gāo.Mức độ quốc tế hoá của Thượng Hải rất cao.
Đang tải...