外国人
wàiguórén HSK4
Nghĩa
người nước ngoài
名
“北京的外国人越来越多。”
Běijīng de wàiguórén yuèláiyuè duō.Người nước ngoài ở Bắc Kinh ngày càng đông.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北京的外国人越来越多。”
Běijīng de wàiguórén yuèláiyuè duō.Người nước ngoài ở Bắc Kinh ngày càng đông.
Đang tải...