Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反而

fǎn'ér HSK4

Nghĩa

trái lại, ngược lại 副

“高楼多了,反而觉得有点儿冷。”
Gāolóu duō le, fǎn'ér juéde yǒu diǎnr lěng.
Nhà cao tầng nhiều lên, trái lại lại thấy hơi lạnh lùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...