全球化
quánqiúhuà HSK4
Nghĩa
toàn cầu hoá
动/名
“全球化让世界变小了。”
Quánqiúhuà ràng shìjiè biàn xiǎo le.Toàn cầu hoá làm thế giới nhỏ lại.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“全球化让世界变小了。”
Quánqiúhuà ràng shìjiè biàn xiǎo le.Toàn cầu hoá làm thế giới nhỏ lại.
Đang tải...