反映
fǎnyìng HSK4
Nghĩa
phản ánh
动
“这部电影反映了现代社会。”
Zhè bù diànyǐng fǎnyìng le xiàndài shèhuì.Bộ phim này phản ánh xã hội hiện đại.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这部电影反映了现代社会。”
Zhè bù diànyǐng fǎnyìng le xiàndài shèhuì.Bộ phim này phản ánh xã hội hiện đại.
Đang tải...