珍惜
zhēnxī HSK5
Nghĩa
trân trọng, quý trọng
动
“我们要珍惜身边的人。”
Wǒmen yào zhēnxī shēnbiān de rén.Chúng ta phải trân trọng người bên cạnh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要珍惜身边的人。”
Wǒmen yào zhēnxī shēnbiān de rén.Chúng ta phải trân trọng người bên cạnh.
Đang tải...