关怀
guānhuái HSK5
Nghĩa
quan tâm, săn sóc (sâu sắc)
动/名
“父母的关怀让我很温暖。”
Fùmǔ de guānhuái ràng wǒ hěn wēnnuǎn.Sự quan tâm của bố mẹ khiến tôi rất ấm lòng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母的关怀让我很温暖。”
Fùmǔ de guānhuái ràng wǒ hěn wēnnuǎn.Sự quan tâm của bố mẹ khiến tôi rất ấm lòng.
Đang tải...