Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

放在心上

fàng zài xīn shàng HSK5

Nghĩa

để trong lòng, ghi nhớ 短语

“你说的每一句话我都放在心上。”
Nǐ shuō de měi yí jù huà wǒ dōu fàng zài xīn shàng.
Mỗi câu em nói anh đều để trong lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...