浪漫
làngmàn HSK5
Nghĩa
lãng mạn
形
“他不太浪漫,但很真诚。”
Tā bú tài làngmàn, dàn hěn zhēnchéng.Anh ấy không lãng mạn lắm, nhưng rất chân thành.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不太浪漫,但很真诚。”
Tā bú tài làngmàn, dàn hěn zhēnchéng.Anh ấy không lãng mạn lắm, nhưng rất chân thành.
Đang tải...