Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

难怪

nánguài HSK5

Nghĩa

thảo nào, hèn chi 副

“难怪她不高兴,原来你忘了她的生日。”
Nánguài tā bù gāoxìng, yuánlái nǐ wàng le tā de shēngrì.
Thảo nào cô ấy không vui, hóa ra anh quên sinh nhật cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...