体贴
tǐtiē HSK5
Nghĩa
chu đáo, tinh tế (hiểu ý người khác)
形/动
“他是一个非常体贴的人。”
Tā shì yí ge fēicháng tǐtiē de rén.Anh ấy là một người rất chu đáo.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个非常体贴的人。”
Tā shì yí ge fēicháng tǐtiē de rén.Anh ấy là một người rất chu đáo.
Đang tải...