模仿
mófǎng HSK5
Nghĩa
bắt chước, mô phỏng
动
“孩子常常模仿父母的行为。”
Háizi chángcháng mófǎng fùmǔ de xíngwéi.Trẻ con thường bắt chước hành vi của cha mẹ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子常常模仿父母的行为。”
Háizi chángcháng mófǎng fùmǔ de xíngwéi.Trẻ con thường bắt chước hành vi của cha mẹ.
Đang tải...