Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赡养

shànyǎng HSK5

Nghĩa

phụng dưỡng (cha mẹ già) 动

“赡养父母是法律规定的义务。”
Shànyǎng fùmǔ shì fǎlǜ guīdìng de yìwù.
Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp luật quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...