Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纪念品

jìniànpǐn HSK5

Nghĩa

đồ lưu niệm 名

“我给同事买了一些当地的纪念品。”
Wǒ gěi tóngshì mǎi le yìxiē dāngdì de jìniànpǐn.
Tôi đã mua một ít đồ lưu niệm địa phương cho đồng nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...