纪念品
jìniànpǐn HSK5
Nghĩa
đồ lưu niệm
名
“我给同事买了一些当地的纪念品。”
Wǒ gěi tóngshì mǎi le yìxiē dāngdì de jìniànpǐn.Tôi đã mua một ít đồ lưu niệm địa phương cho đồng nghiệp.