怀着
huáizhe HSK5
Nghĩa
mang theo (tâm trạng/thái độ)
动
“我怀着希望来到这里。”
Wǒ huáizhe xīwàng láidào zhèlǐ.Tôi mang theo hy vọng đến đây.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我怀着希望来到这里。”
Wǒ huáizhe xīwàng láidào zhèlǐ.Tôi mang theo hy vọng đến đây.
Đang tải...