Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

偏见

piānjiàn HSK5

Nghĩa

thành kiến, định kiến 名

“我们应该消除对别人的偏见。”
Wǒmen yīnggāi xiāochú duì biérén de piānjiàn.
Chúng ta nên xoá bỏ định kiến đối với người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...