Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

价值观

jiàzhíguān HSK5

Nghĩa

giá trị quan 名

“每一代人的价值观都在变化。”
Měi yí dài rén de jiàzhíguān dōu zài biànhuà.
Giá trị quan của mỗi thế hệ đều đang thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...