依据
yījù HSK5
Nghĩa
căn cứ, dựa vào
名/动
“你说话要有依据。”
Nǐ shuōhuà yào yǒu yījù.Bạn nói chuyện phải có căn cứ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你说话要有依据。”
Nǐ shuōhuà yào yǒu yījù.Bạn nói chuyện phải có căn cứ.
Đang tải...