偏向
piānxiàng HSK5
Nghĩa
thiên về, thiên vị
动/名
“老师不应该偏向某些学生。”
Lǎoshī bù yīnggāi piānxiàng mǒu xiē xuéshēng.Giáo viên không nên thiên vị một số học sinh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师不应该偏向某些学生。”
Lǎoshī bù yīnggāi piānxiàng mǒu xiē xuéshēng.Giáo viên không nên thiên vị một số học sinh.
Đang tải...