妥协
tuǒxié HSK5
Nghĩa
thoả hiệp, nhượng bộ
动
“为了和平,双方都要妥协。”
Wèile hépíng, shuāngfāng dōu yào tuǒxié.Vì hoà bình, hai bên đều phải nhượng bộ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“为了和平,双方都要妥协。”
Wèile hépíng, shuāngfāng dōu yào tuǒxié.Vì hoà bình, hai bên đều phải nhượng bộ.
Đang tải...