视为
shìwéi HSK5
Nghĩa
xem là, coi là
动
“我把她视为我的第二个母亲。”
Wǒ bǎ tā shìwéi wǒ de dì-èr ge mǔqīn.Tôi xem cô ấy như người mẹ thứ hai của mình.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我把她视为我的第二个母亲。”
Wǒ bǎ tā shìwéi wǒ de dì-èr ge mǔqīn.Tôi xem cô ấy như người mẹ thứ hai của mình.
Đang tải...