Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

寄宿

jìsù HSK5

Nghĩa

ở trọ, ở nhờ (homestay) 动

“我在一个中国家庭寄宿了一年。”
Wǒ zài yí ge Zhōngguó jiātíng jìsù le yì nián.
Tôi đã ở homestay trong một gia đình Trung Quốc một năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...